Tỷ lệ mỗi 8 giờ (quy đổi theo năm ở bên dưới). Dương: long trả cho short.
Cập nhật 2026-11-03 02:40 UTC
BTCChênh lệch 0,0000%
- Binance
- –
- Bybit
- –
- OKX
- +0,0100%+11,0% APR · 8h
- Bitget
- +0,0100%+11,0% APR · 8h
- Hyperliquid
- +0,0100%+11,0% APR · 1h
ETHChênh lệch 0,0000%
- Binance
- –
- Bybit
- –
- OKX
- +0,0100%+11,0% APR · 8h
- Bitget
- +0,0100%+11,0% APR · 8h
- Hyperliquid
- +0,0100%+11,0% APR · 1h
SOLChênh lệch +0,0002%
- Binance
- –
- Bybit
- –
- OKX
- +0,0099%+10,9% APR · 8h
- Bitget
- +0,0098%+10,7% APR · 8h
- Hyperliquid
- +0,0100%+11,0% APR · 1h
XRPChênh lệch +0,0054%
- Binance
- –
- Bybit
- –
- OKX
- +0,0084%+9,2% APR · 8h
- Bitget
- +0,0040%+4,4% APR · 8h
- Hyperliquid
- +0,0094%+10,3% APR · 1h
BNBChênh lệch +0,0007%
- Binance
- –
- Bybit
- –
- OKX
- +0,0093%+10,2% APR · 8h
- Bitget
- +0,0100%+11,0% APR · 8h
- Hyperliquid
- +0,0100%+11,0% APR · 1h
DOGEChênh lệch +0,0093%
- Binance
- –
- Bybit
- –
- OKX
- +0,0069%+7,5% APR · 8h
- Bitget
- -0,0003%-0,3% APR · 8h
- Hyperliquid
- +0,0090%+9,9% APR · 1h
ADAChênh lệch +0,0170%
- Binance
- –
- Bybit
- –
- OKX
- -0,0073%-7,9% APR · 8h
- Bitget
- +0,0050%+5,5% APR · 8h
- Hyperliquid
- +0,0097%+10,7% APR · 1h
LINKChênh lệch +0,0021%
- Binance
- –
- Bybit
- –
- OKX
- +0,0100%+11,0% APR · 8h
- Bitget
- +0,0080%+8,8% APR · 8h
- Hyperliquid
- +0,0079%+8,7% APR · 1h
AVAXChênh lệch +0,0035%
- Binance
- –
- Bybit
- –
- OKX
- +0,0032%+3,6% APR · 8h
- Bitget
- +0,0067%+7,3% APR · 8h
- Hyperliquid
- +0,0059%+6,4% APR · 1h
SUIChênh lệch +0,0017%
- Binance
- –
- Bybit
- –
- OKX
- +0,0100%+11,0% APR · 8h
- Bitget
- +0,0083%+9,1% APR · 8h
- Hyperliquid
- +0,0100%+11,0% APR · 1h
LTCChênh lệch +0,0040%
- Binance
- –
- Bybit
- –
- OKX
- +0,0100%+11,0% APR · 8h
- Bitget
- +0,0060%+6,6% APR · 8h
- Hyperliquid
- +0,0100%+11,0% APR · 1h
TON
- Binance
- –
- Bybit
- –
- OKX
- –
- Bitget
- –
- Hyperliquid
- 0,0000%0,0% APR · 1h
| Coin | Binance | Bybit | OKX | Bitget | Hyperliquid | Chênh lệch |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BTC | – | – | +0,0100%+11,0% APR · 8h | +0,0100%+11,0% APR · 8h | +0,0100%+11,0% APR · 1h | 0,0000% |
| ETH | – | – | +0,0100%+11,0% APR · 8h | +0,0100%+11,0% APR · 8h | +0,0100%+11,0% APR · 1h | 0,0000% |
| SOL | – | – | +0,0099%+10,9% APR · 8h | +0,0098%+10,7% APR · 8h | +0,0100%+11,0% APR · 1h | +0,0002% |
| XRP | – | – | +0,0084%+9,2% APR · 8h | +0,0040%+4,4% APR · 8h | +0,0094%+10,3% APR · 1h | +0,0054% |
| BNB | – | – | +0,0093%+10,2% APR · 8h | +0,0100%+11,0% APR · 8h | +0,0100%+11,0% APR · 1h | +0,0007% |
| DOGE | – | – | +0,0069%+7,5% APR · 8h | -0,0003%-0,3% APR · 8h | +0,0090%+9,9% APR · 1h | +0,0093% |
| ADA | – | – | -0,0073%-7,9% APR · 8h | +0,0050%+5,5% APR · 8h | +0,0097%+10,7% APR · 1h | +0,0170% |
| LINK | – | – | +0,0100%+11,0% APR · 8h | +0,0080%+8,8% APR · 8h | +0,0079%+8,7% APR · 1h | +0,0021% |
| AVAX | – | – | +0,0032%+3,6% APR · 8h | +0,0067%+7,3% APR · 8h | +0,0059%+6,4% APR · 1h | +0,0035% |
| SUI | – | – | +0,0100%+11,0% APR · 8h | +0,0083%+9,1% APR · 8h | +0,0100%+11,0% APR · 1h | +0,0017% |
| LTC | – | – | +0,0100%+11,0% APR · 8h | +0,0060%+6,6% APR · 8h | +0,0100%+11,0% APR · 1h | +0,0040% |
| TON | – | – | – | – | 0,0000%0,0% APR · 1h | – |
Hiện chưa khả dụng: Binance, Bybit. Chúng tôi thử lại 5 phút một lần.
Lấy từ API công khai của từng sàn (perpetual USDT; Hyperliquid niêm yết bằng USDC và thanh toán mỗi giờ). APR giả định tỷ lệ hiện tại giữ nguyên cả năm, điều không bao giờ xảy ra. Không phải lời khuyên tài chính.
Funding là một phần PnL của bạn
Flowsense trừ phí và funding vào mọi giao dịch được đồng bộ, nên nhật ký cho thấy số tiền bạn thực sự kiếm được, không chỉ biến động giá.
Hỏi đáp
- Tỷ lệ funding là gì?
- Khoản thanh toán định kỳ giữa bên long và bên short của hợp đồng tương lai vĩnh cửu, giúp giá bám sát giá spot. Funding dương nghĩa là long trả cho short; funding âm nghĩa là short trả cho long.
- Vì sao hiển thị tỷ lệ theo chu kỳ 8 giờ?
- Các sàn thanh toán funding theo lịch khác nhau (Hyperliquid mỗi giờ, đa số sàn khác mỗi 8 hoặc 4 giờ). Quy đổi về 8 giờ giúp bạn so sánh chúng cạnh nhau.
- Dữ liệu được cập nhật bao lâu một lần?
- 5 phút một lần, từ API công khai của từng sàn. Tỷ lệ có thể thay đổi ở mỗi kỳ thanh toán, nên hãy kiểm tra trên sàn trước khi giao dịch.
Thêm công cụ giao dịch miễn phí
Phí futures
Phí maker và taker ở cấp cơ bản của các sàn phổ biến, chi phí trọn vòng của một giao dịch, ước tính funding trong thời gian giữ lệnh và biên độ giá cần để bù lại.
Giá thanh lý
Ước tính giá thanh lý của lệnh long hoặc short perpetual trên Binance, Bybit hoặc OKX, ở chế độ ký quỹ cô lập hoặc chéo, với bậc ký quỹ duy trì đơn giản hóa.
PnL & R
Tính PnL gộp và PnL ròng của lệnh long hoặc short sau phí maker và taker, ROE trên ký quỹ ở mọi mức đòn bẩy và bội số R của giao dịch.
Khối lượng lệnh
Tính khối lượng cho mọi lệnh futures từ vốn tài khoản, % rủi ro và stop loss. Xem số lượng, giá trị danh nghĩa, ký quỹ và stop của bạn có nằm trước giá thanh lý không.
100 giao dịch tiếp theo có thể là những giao dịch tốt nhất của bạn.
Nhập lịch sử giao dịch ngay tối nay. Nhận bản đánh giá AI đầu tiên vào Chủ nhật này.